待年

đãi niên

Hán Việt: đãi niên

Tổng quan

ói về người con gái chưa hứa hôn. đãi niên đãi niên ☆Nói về người con gái chưa hứa hôn.

Cấu tạo: (đãi) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói về người con gái chưa hứa hôn. đãi niên đãi niên ☆Nói về người con gái chưa hứa hôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女子留以待年長而嫁。《後漢書.卷一○.曹皇后紀》:「建安十八年,操進三女憲、節、華為夫人,聘以束帛玄纁五萬匹,小者待年於國。」 2.待至年老致仕。《文選.謝靈運.還舊園作見顏范二中書》:「辭滿豈多秩,謝病不待年。」