待承

dài chéng đãi thừa

Hán Việt: đãi thừa · Pinyin: dài chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (đãi) + (thừa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招待、看待。如:「他待承客人十分周到,讓人有賓至如歸的感覺。」《小五義》第一○一回:「到了上邊,熊爺吩咐嘍兵,待承馱夫酒飯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招待;看待:老人拿出最好的东西~客人。

Eng

  • Cihui 待承 àicheng v. <coll.> treat a person (kindly/cruelly/etc.)||►See also ¹dàichéng