待機
đãi ki
Hán Việt: đãi ki · Pinyin: dài jī
Tổng quan
chờ đợi cơ hội | (thiết bị điện tử) chế độ chờ
Nghĩa
Việt
- Cihui chờ đợi cơ hội | (thiết bị điện tử) chế độ chờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 等待時機。如:「他準備好好整頓殘破的廠房,然後待機而起,重新生產。」《魏書.卷六五.列傳.邢巒》:「江東之釁,不患久無,畜力待機,謂為勝計。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等待时机:~而动|~行事;(计算机、手机等)处于等待工作的状态。
Eng
- CC-CEDICT to wait for an opportunity|(electronic devices) standby
- Cihui to wait for an opportunity; (electronic devices) standby
ja
- JMdict standing by|awaiting an opportunity|being on alert|quarantine