待杯

đãi bôi

Hán Việt: đãi bôi

Tổng quan

đãi buôi 待杯 ◎ Nôm: 待盃 đgt. HVVT <từ cổ> xởi lởi bên ngoài, không thực tình, “đãi buôi: những lời hứa viển vông” , “noi dai buoi” . Về Từ Nguyên, “đãi” là thiết đãi, “buôi” là âm Việt hoá của “bôi”, trỏ việc xã giao không thực lòng trong khi uống rượu, nói xong rồi bỏ đấy, hoặc nói suông cho vui. Nào ai dễ có lòng chân thật, ở thế tin chi miệng đãi buôi. (Tự thán 106.4). cđ đãi bôi.

Cấu tạo: (đãi) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đãi buôi 待杯 ◎ Nôm: 待盃 đgt. HVVT <từ cổ> xởi lởi bên ngoài, không thực tình, “đãi buôi: những lời hứa viển vông” , “noi dai buoi” . Về Từ Nguyên, “đãi” là thiết đãi, “buôi” là âm Việt hoá của “bôi”, trỏ việc xã giao không thực lòng trong khi uống rượu, nói xong rồi bỏ đấy, hoặc nó…