待查

đãi tra

Hán Việt: đãi tra

Tổng quan

đợi điều tra。有待調查。

Cấu tạo: (đãi) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợi điều tra。有待調查。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等候查證。如:「這件弊案疑點重重,待查之處甚多。」《歇浦潮》第四七回:「局中也只有吳偵探報告之詞,查不出他真正附亂證據,不能將他定罪,只可暫時將他禁錮禁倉,待查發落。」

Eng

  • Cihui 待查 dàichá* v.o. need checking/investigation