待漏
đãi lậu
Hán Việt: đãi lậu
Tổng quan
chầu; chờ thiết triều。指封建時代大臣在五更前到朝房等待上朝的時刻。漏:銅壺滴漏,古代計時器,此處代指時間。
Nghĩa
Việt
- Cihui chầu; chờ thiết triều。指封建時代大臣在五更前到朝房等待上朝的時刻。漏:銅壺滴漏,古代計時器,此處代指時間。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代群臣聽漏刻入朝。後比喻將入朝時。《宋史.卷四一.理宗本紀一》:「帝性凝重寡言,潔修好學,每朝參待漏,或多笑語,帝獨儼然。」
Eng
- Cihui 待漏 àilòu v.o. <trad.> wait for the emperor to make the early morning court appearance