待見
đãi kiến
Hán Việt: đãi kiến · Pinyin: dài jian
Tổng quan
(khẩu ngữ) thích
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜愛。《紅樓夢》第二一回:「難道圖你受用,一回叫他知道了,又不待見我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜爱;喜欢(多用于否定式):不招人~|谁都不~他。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to like
- Cihui (coll.) to like