待詔

dài zhào đãi chiếu

Hán Việt: đãi chiếu · Pinyin: dài zhào

Tổng quan

chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)

Cấu tạo: (đãi) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐朝時,凡文詞經學之士及醫卜技術等專家,養於翰林院中,以待皇帝詔命應對。有畫待詔、醫待詔、棋待詔等名稱。 2.職官名。宋置。明、清屬翰林院。 3.宋元時對各種工匠的尊稱。《水滸傳》第四回:「智深便道:『兀那待詔,有好鋼鐵麼?』」《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「女童覺被他看見,臉都紅了,道:『蒯待詔,有甚說話?』」

Eng

  • CC-CEDICT expert in a specialized field such as medicine, divination or chess, available on call to the emperor (in the Tang and Song dynasties)
  • Cihui 待詔 àizhào n. 1. official rank in Ming/Qing 2. barber 3. shop clerk