待遇

dài yù đãi ngộ

Hán Việt: đãi ngộ · Pinyin: dài yù

Tổng quan

đãi ngộ | lương | mức lương | tình trạng | cấp bậc ối xử. Ta còn hiểu là đối xử tốt. đãi ngộ đãi ngộ ☆Đối xử. Ta còn hiểu là đối xử tốt. 1. đối đãi; đối xử。對待(人)。 2. đối đãi (thái độ)。對待人的情形、態度、方式。 周到的待遇 đối đãi chu đáo. 冷淡的待遇 đối đãi lạnh nhạt 3. đãi ngộ (quyền lợi, địa vị xã hội)。指權利、社會地位等。 政治待遇 đãi ngộ về chính trị 平等待遇 đãi ngộ bình đẳng 4. đãi ngộ (vật chất)。物質報酬;工資福利。 生活待遇 đãi ngộ trong cuộc…

Cấu tạo: (đãi) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đãi ngộ | lương | mức lương | tình trạng | cấp bậc ối xử. Ta còn hiểu là đối xử tốt. đãi ngộ đãi ngộ ☆Đối xử. Ta còn hiểu là đối xử tốt. 1. đối đãi; đối xử。對待(人)。 2. đối đãi (thái độ)。對待人的情形、態度、方式。 周到的待遇 đối đãi chu đáo. 冷淡的待遇 đối đãi lạnh nhạt 3. đãi ngộ (quyền lợi, địa vị xã hộ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對待、接待。《南史.卷六四.列傳.王琳》:「雖本圖不遂,齊人亦以此重之,待遇甚厚。」《五代史平話.唐史.卷上》:「晉王好生待遇他,遣人招誘王彥章歸晉。」 2.工作的報酬。指薪俸。如:「這職務待遇很高。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对待(人):~宾客甚厚;对待人的情形、态度、方式:周到的~|冷淡的~;指权利、社会地位等:政治~|~平等;物质报酬;工资福利:生活~|~优厚。

Eng

  • CC-CEDICT treatment|pay|salary|status|rank
  • Cihui treatment; pay; wages; status; salary

ja

  • JMdict treatment|reception|service|working conditions|salary