徇情
tuẫn tình
Hán Việt: tuẫn tình · Pinyin: xùn qíng
Tổng quan
làm việc thiên tư. vì lợi ích riêng mà làm việc phi pháp
无原则地曲从人情徇情枉法。
受私情左右,不能秉公處理事務。《資治通鑑.卷七十九.晉紀一.武帝泰始四年》:「其有優劣徇情,不叶公論者,當委監司隨而彈之。」《文明小史》第二十八回:「錫大軍機不好徇情,散了個老虎班知縣,就得了這個缺。」也作「徇私」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động vì tình cảm cá nhân
- Cihui thể hiện sự thiên vị
- Tần suất từ hành động vì tình cảm cá nhân , thể hiện sự thiên vị; làm việc thiên tư. vì lợi ích riêng mà làm việc phi pháp.; làm việc thiên tư
- Biên soạn 徇情 xùnqíng v.o. <wr.> practice favoritism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受私情左右,不能秉公處理事務。《資治通鑑.卷七十九.晉紀一.武帝泰始四年》:「其有優劣徇情,不叶公論者,當委監司隨而彈之。」《文明小史》第二十八回:「錫大軍機不好徇情,散了個老虎班知縣,就得了這個缺。」也作「徇私」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无原则地曲从人情徇情枉法。
Eng
- Cihui to act out of personal considerations; to show partiality
- Tần suất từ 徇情 xùnqíng v.o. <wr.> practice favoritism