xún tuẫn

Hán Việt: tuẫn · Pinyin: xún

Tổng quan

nhượng bộ bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.) cách phát âm tại Đài Loan [xun2] tuân theo phơi bày công khai biến thể của 侚[xun4] biến thể của 殉[xun4] biến thể của 徇[xun4]

徇情 · 徇私 · 徇通 · 徇齊 · 徇1. · 徇2. · 徇情枉法 · 徇私枉法

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Hán Việttuẫn
Quảng Đôngceon4
Nhật BảnTONAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzsynh
Baxter-Sagarts-[ɢ]ʷi[n]-s
Hán ngữ Thượng cổs-[ɢ]ʷi[n]-s
Phản thiết松倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mắng bảo hay phạt một kẻ cho mọi người biết gọi là {tuẫn}. Thuận theo. Đem thân theo với vật gọi là {tuẫn}. Như {tham phu tuẫn tài} [貪夫徇財] kẻ tham phu chết theo của. {Liệt sĩ tuẫn danh} [烈士徇名] kẻ liệt sĩ chết theo danh, v.v. Một âm là {tuấn}. Chống lại. Lại một âm là {tuân}. {Tuâ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.使。《莊子.人間世》:「夫徇耳目內通而外於心知。」 2.營求、謀求。如:「徇私」。《史記.卷七.項羽本紀》:「今不恤士卒而徇其私,非社稷之臣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徇 侚 (形声。从彳,旬声。彳”与行有关。本义迅速,敏捷) 同本义 侚,疾也。从人,旬声,字亦误作徇。--《说文》 黄帝幼而徇齐。--《史记·五帝纪》。集解疾也,失之。” 年逾五十则聪明思虑徇通矣。--《墨子》 又如徇通(敏捷通达);徇智(敏慧);徇齐(疾速) 徇 巡行 王乃徇师而誓。--《书·泰誓中》 将兵徇蕲以东。--《史记·陈涉世家》 又如徇铺(巡查街市里巷);徇察(巡行察访) 巡行示众 杀颠颉以徇于师。--《左传·僖公二十八年》 以徇三军。--《史记·司马穰 徇(猣)xùn ⒈从,曲从不准~私舞弊。 ⒉巡行~于路。 ⒊示众车裂以~。 ⒋同"殉 ⒈…

Eng

  • CC-CEDICT to give in to|to be swayed by (personal considerations etc)|Taiwan pr. [xun2]|to follow|to expose publicly|variant of 侚[xun4]|variant of 殉[xun4]
  • CC-CEDICT variant of 徇[xun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤松倫切,音旬。【爾雅·釋言】徧也。【註】周徧也。【墨子·公孟篇】身體强良,思慮徇通。 又【廣雅】營也。 又【集韻】使也。【莊子·人閒世】夫徇耳目,內通而外於心知。 又【集韻】須閏切【韻會】【正韻】松閏切,𠀤音濬。【說文】疾也。【史記·五帝本紀】幼而徇齊。【註】裴駰曰:徇,疾。齊,速也。 又【廣韻】辭閏切,音殉。自衒名行也。 又略也。【前漢·魏豹傳】𨻰勝使周市徇魏地。【註】徇,略也。 又與狥通。【周禮·天官·小宰】狥以木鐸。 又與殉通。【前漢·賈誼傳】貪夫徇財,烈士徇名。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伨 · 侚 · 迧 · 狥 · 𢓈 · 𢔐 · 𢕊 · 伨 · 侚 · 狥 · 迧