徊徨

huái huánghồi hoàng

Hán Việt: hồi hoàng · Pinyin: huái huáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.徘徊彷徨。形容惊悸不安或心神不定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

徘徊。南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「晨孤立而縈結,夕獨處而徊徨。」宋.周邦彥〈蝶戀花.月皎驚烏棲不定〉詞:「執手霜風吹鬢影,去意徊徨。」

Cấu tạo: 徊 (hồi) + 徨 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bồi hồi
  • Biên soạn 徊徨 uíhuáng v. walk back and forth; not know which way to go; hesitate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徘徊。南朝梁.武帝〈孝思賦〉:「晨孤立而縈結,夕獨處而徊徨。」宋.周邦彥〈蝶戀花.月皎驚烏棲不定〉詞:「執手霜風吹鬢影,去意徊徨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.徘徊彷徨。形容惊悸不安或心神不定。

Eng

  • Cihui 徊徨 uíhuáng v. walk back and forth; not know which way to go; hesitate
  • Tần suất từ 徊徨 uíhuáng v. walk back and forth; not know which way to go; hesitate

Từ liên quan

Gần nghĩa

徊翔 · 徊集 · 徨徨 · 徊肠伤气 · 徊腸傷氣