律仪

lǜ yíluật nghi

Hán Việt: luật nghi · Pinyin: lǜ yí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧侣遵守的戒律和立身的仪则。 2.法律和礼节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教的戒律和威儀。唐.李公佐《謝小娥傳》:「爰自入道,衣無絮帛,齋無鹽酪,非律儀禪理,口無所言。」

Cấu tạo: 律 (luật) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧侣遵守的戒律和立身的仪则。 2.法律和礼节。

Từ liên quan

Gần nghĩa

仪仗 · 仪典 · 仪卫 · 仪器 · 仪容 · 仪式 · 仪征 · 仪态