律動
luật động
Hán Việt: luật động · Pinyin: lǜ dòng
Tổng quan
nhịp điệu
1.有规律地行动; 有节奏地跳动。
有規律、節奏的運動或變動。如:「一年四季的律動,溫帶地區,最為明顯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển động nhịp nhàng
- Tần suất từ nhịp điệu , chuyển động nhịp nhàng
- Biên soạn v. beat rhythmically ◆n. rhythm; regular movements
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有規律、節奏的運動或變動。如:「一年四季的律動,溫帶地區,最為明顯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有规律地行动; 有节奏地跳动。
- Kaggle Zh-Vi rhythm
Eng
- JMdict rhythm
- Cihui rhythm; to move rhythmically
Đức
- Handedict Pul
ja
- JMdict 律動(りつどう)