律動
luật động
Hán Việt: luật động · Pinyin: lǜ dòng
Tổng quan
nhịp điệu | chuyển động nhịp nhàng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhịp điệu | chuyển động nhịp nhàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有規律、節奏的運動或變動。如:「一年四季的律動,溫帶地區,最為明顯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有规律地行动;有节奏地跳动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有规律地行动;有节奏地跳动。
Eng
- CC-CEDICT rhythm|to move rhythmically
- Cihui rhythm; to move rhythmically
ja
- JMdict rhythm