律己
luật kỉ
Hán Việt: luật kỉ · Pinyin: lǜ jǐ
Tổng quan
kiềm chế bản thân. kiềm chế bản thân rất nghiêm
1.约束自己; 要求自己。
約束自己。如:「律己甚嚴」。清.百一居士《壺天錄.卷上》:「寧波宗太守湘文,律己愛民,政聲卓著。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 嚴於律己。
- Tần suất từ kiềm chế bản thân. kiềm chế bản thân rất nghiêm.; kiềm chế bản thân
- Biên soạn discipline oneself ◆n. self-restraint
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 約束自己。如:「律己甚嚴」。清.百一居士《壺天錄.卷上》:「寧波宗太守湘文,律己愛民,政聲卓著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.约束自己; 要求自己。
Eng
- Cihui 律己 ǜjǐ v.o. discipline oneself ◆n. self-restraint
- Tần suất từ v.o. discipline oneself ◆n. self-restraint