律幢

luật tràng

Hán Việt: luật tràng

Tổng quan

luật tràng (譬喻)戒律之法幢也,戒律能防止邪非之敵,故云幢。☸

Cấu tạo: (luật) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật tràng (譬喻)戒律之法幢也,戒律能防止邪非之敵,故云幢。☸