律條

lǜ tiáo luật điều

Hán Việt: luật điều · Pinyin: lǜ tiáo

Tổng quan

một điều luật

Cấu tạo: (luật) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một điều luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指法律條文。《西遊記》第一九回:「你且去看看律條,打進大門而入,該個雜犯死罪哩!」明.焦竑《玉堂叢語.卷四.纂修》:「洪武元年正月,《大明令》刊修,……二十二年八月,更定《大明律》,初命本院同刑部官將比年律條參考折衷,以類編附,曰名例律,附於斷獄下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法律条文; 引申指一般的规则或守则; 法则;规律。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法律条文。 2.引申指一般的规则或守则。 3.法则;规律。

Eng

  • CC-CEDICT a law
  • Cihui a law