律法

lǜ fǎ luật pháp

Hán Việt: luật pháp · Pinyin: lǜ fǎ

Tổng quan

luật pháp hép tắc chung mà mọi người trong nước phải tuân theo. luật lệ luật lệ ☆Phép tắc chung mà mọi người trong nước phải tuân theo. luật pháp (術語)戒律之法也。☸

Cấu tạo: (luật) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật pháp hép tắc chung mà mọi người trong nước phải tuân theo. luật lệ luật lệ ☆Phép tắc chung mà mọi người trong nước phải tuân theo. luật pháp (術語)戒律之法也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法律; 律吕的法则; 指格律; 规律。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法律。 2.律吕的法则。 3.指格律。 4.规律。

Eng

  • CC-CEDICT laws and decrees
  • Cihui laws and decrees

ja

  • JMdict law|rule|precept|Torah (first five books of the Hebrew Bible)