律科

lǜ kē luật khoa

Hán Việt: luật khoa · Pinyin: lǜ kē

Tổng quan

ghành học, nghiên cứu về luật pháp của quốc gia và quốc tế. luật khoa luật khoa ☆Nghành học, nghiên cứu về luật pháp của quốc gia và quốc tế.

Cấu tạo: (luật) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghành học, nghiên cứu về luật pháp của quốc gia và quốc tế. luật khoa luật khoa ☆Nghành học, nghiên cứu về luật pháp của quốc gia và quốc tế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律條文。如:「身為公務員不可觸犯律科。」《南史.卷五.齊本紀.廢帝東昏侯》:「冬十月己未,詔刪省律科。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法令条文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法令条文。

Eng

  • Cihui 律科 ǜkē n. an article of the law