律行

lǜ xíng luật hành

Hán Việt: luật hành · Pinyin: lǜ xíng

Tổng quan

luật hạnh (術語)戒律之行也。維摩經方便品曰:「雖為白衣,奉持沙門清淨律行。」☸

Cấu tạo: (luật) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật hạnh (術語)戒律之行也。維摩經方便品曰:「雖為白衣,奉持沙門清淨律行。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指僧徒持守戒律的行为; 谓僧徒按戒律实践。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指僧徒持守戒律的行为。 2.谓僧徒按戒律实践。