律詩

lǜ shī luật thi

Hán Việt: luật thi · Pinyin: lǜ shī

Tổng quan

thơ luật | thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần ài thơ phải theo cách thức có sẵ, tức thơ làm Đường luật. luật thi luật thi ☆Bài thơ phải theo cách thức có sẵ, tức thơ làm Đường luật. luật thơ。舊詩體裁之一, 形成於唐初。格律較嚴, 每首八句、二、四、六、八句要押韻, 三四兩句、五六兩句要對偶,字的平仄有定規。每句五個字的叫五言律詩,七個字的叫七言律詩。

Cấu tạo: (luật) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luật thi luật thi ☆Bài thơ phải theo cách thức có sẵ, tức thơ làm Đường luật.
  • Cihui thơ luật | thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần ài thơ phải theo cách thức có sẵ, tức thơ làm Đường luật. luật thi luật thi ☆Bài thơ phải theo cách thức có sẵ, tức thơ làm Đường luật. luật thơ。舊詩體裁之一, 形成於唐初。格律較嚴, 每首八句、二、四、六、八句要押韻, 三四…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種近體詩。形成於唐初,每首八句,二、四、六、八句要押韻,三四、五六兩句要對仗,每句有一定的平仄。可分為五言律詩、七言律詩兩種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗体名。近体诗的一种。源于南北朝,成熟于唐代初期。八句,四韵或五韵。中间两联必须对仗。双句押韵,首句可押可不押,通常押平声。五言、七言两体较常见,简称五律、七律。偶有六言体,简称六律。每首十句以上的,称为排律。

Eng

  • CC-CEDICT regular verse|strict poetic form with eight lines of 5, 6 or 7 syllables and even lines rhyming
  • Cihui regular verse; strict poetic form with eight lines of 5, 6 or 7 syllables and even lines rhyming

ja

  • JMdict lüshi|form of Chinese poetry with eight lines of seven or five characters