後勁
hậu kính
Hán Việt: hậu kính · Pinyin: hòu jìn
Tổng quan
năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu | tác dụng chậm
Nghĩa
Việt
- Cihui năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu | tác dụng chậm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發作較遲的力量或作用。如:「小心這酒後勁大,喝多了會醉的。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 全軍中殿後的精兵。《左傳.宣公十二年》:「中權後勁。」晉.杜預.注:「中軍制謀,後以精兵為殿。」南朝梁.王僧孺〈與何炯書〉:「提戈後勁,廁龍豹之謀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);显露较慢的作用或力量:这酒~大;用在后一阶段的力量:他~足,最后冲刺时超过了对手。
Eng
- CC-CEDICT energy to continue after the initial phase of an activity|delayed effect
- Cihui 後勁 hòujìn n. 1. delayed effect; aftereffect | Yǒude jiǔ ∼ hěn dà. Some wines have a strong aftereffect. 2. reserve strength; stamina 3. crack troops in the rear