後周

hòu zhōu hậu chu

Hán Việt: hậu chu · Pinyin: hòu zhōu

Tổng quan

Nhà Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), tập trung ở Sơn Đông và Hà Bắc, có kinh đô tại Khai Phong 開封|开封

Cấu tạo: (hậu) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nhà Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), tập trung ở Sơn Đông và Hà Bắc, có kinh đô tại Khai Phong 開封|开封

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝代名:(1)(西元951~960)五代諸朝之一。郭威滅後漢所建,國號周,都開封。恭帝時,被大將趙匡胤逼迫讓位。史稱為「後周」。(2)北周的別名。參見「北周」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五代之一,公元951-960,郭威所建。参看1388页;。

Eng

  • CC-CEDICT Later Zhou of the Five Dynasties (951-960), centered on Shandong and Hebei, with capital at Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1]
  • Cihui Later Zhou of the Five Dynasties (951-960), centered on Shandong and Hebei, with capital at Kaifeng 開封|开封

ja

  • JMdict Later Zhou dynasty (of China; 951-960)|Later Chou dynasty