后安居

hậu an cư

Hán Việt: hậu an cư

Tổng quan

hậu an cư (術語)南山舊律謂五月十六日已後之三月,義淨新律謂六月十六日已後之三月。見安居條。☸

Cấu tạo: (hậu) + (an) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu an cư (術語)南山舊律謂五月十六日已後之三月,義淨新律謂六月十六日已後之三月。見安居條。☸