後宮

hòu gōng hậu cung

Hán Việt: hậu cung · Pinyin: hòu gōng

Tổng quan

hậu cung | phòng của phi tần trong cung đình

Cấu tạo: (hậu) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu cung | phòng của phi tần trong cung đình
  • Cihui hậu cung hậu cung ☆Toà nhà lớn ở phía sau dành cho các vợ và hầu thiếp của vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嬪妃所居之處。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「玉為人體貌閑麗,口多微辭,又性好色,願王勿與出入後宮。」唐.白居易〈長恨歌〉:「後宮佳麗三千人,三千寵愛在一身。」 2.後借指皇后、嬪妃。《晏子春秋.外篇.重而異者》:「景公賞賜及後宮,文繡被臺榭,菽粟食鳧鴈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主时代皇宫或王宫中帝王后妃居住的宫室;借指妃嫔。

Eng

  • CC-CEDICT harem|chambers of imperial concubines
  • Cihui harem; chambers of imperial concubines

ja

  • JMdict inner palace (reserved for women)|harem|seraglio|consort of the emperor