後患
hậu hoạn
Hán Việt: hậu hoạn · Pinyin: hòu huàn
Tổng quan
hậu hoạn: tai hoạ về sau/hậu hoạ
Nghĩa
Việt
- Cihui hậu hoạn: tai hoạ về sau/hậu hoạ
- Cihui ối lo về sau, mối họa sau này. hậu hoạn hậu hoạn ☆Mối lo về sau, mối hoạ sau này. hậu hoạn; tai hoạ về sau; hậu hoạ。以後的禍患。 後患無窮 hậu hoạn khôn lường. 根絕後患 tiêu diệt tận gốc hậu hoạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日後的禍患。《晉書.卷四七.列傳.傅玄》:「本鄧艾苟欲取一時之利,不慮後患。」《三國演義》第一四回:「我只要殺此賊以絕後患!」
Eng
- Cihui 後患 òuhuàn n. 1. future trouble 2. seeds of future danger
ja
- JMdict future trouble|future problems