後援

hòu yuán hậu viên

Hán Việt: hậu viên · Pinyin: hòu yuán

Tổng quan

chi viện | hỗ trợ | lực lượng hỗ trợ

Cấu tạo: (hậu) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi viện | hỗ trợ | lực lượng hỗ trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰時後方對前方軍事力量的援助。《周書.卷一六.列傳.獨孤信》:「然孤軍數千,後援未接,賊眾我寡,難以自固。」《三國演義》第五九回:「長安必留重兵以為後援。」 2.泛指對某事或某人的支持或接濟。如:「球迷的熱情是他職棒生涯的有力後援。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 援军,泛指支援的力量。

Eng

  • CC-CEDICT reinforcement|back-up|supporting force
  • Cihui reinforcement; back-up; supporting force

ja

  • JMdict support|backing