後景
hậu cảnh
Hán Việt: hậu cảnh · Pinyin: hòu jǐng
Tổng quan
hậu cảnh: cảnh nền/phông nền
Nghĩa
Việt
- Cihui hậu cảnh: cảnh nền/phông nền
- Cihui hậu cảnh; cảnh nền; phông nền。畫面上襯托在主體後面的景物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種畫面上襯托主體的景物。 2.指戲劇舞臺上後牆的布景。 3.影響人、事、物發展的歷史或現實環境。如:「這是一部以對日抗戰為後景的愛情小說。」
Eng
- Cihui 後景 hòujǐng* n. background
ja
- JMdict background|setting