後步

hòu bù hậu bộ

Hán Việt: hậu bộ · Pinyin: hòu bù

Tổng quan

chừa đường rút: chừa lối thoát

Cấu tạo: (hậu) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chừa đường rút: chừa lối thoát
  • Cihui chừa đường rút; chừa lối thoát。說話做事時為了以後伸縮迴旋而留的地步。 話不要說絕,得給自己留個後步。 nói chuyện không nên dốc hết ruột gan, phải chừa cho mình con đường rút lui.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話做事時,所預留的轉圜餘地或出路。如:「他做事一向小心謹慎,留有後步。」

Eng

  • Cihui 後步 hòubù n. room for maneuver; elbow room