後母
hậu mẫu
Hán Việt: hậu mẫu · Pinyin: hòu mǔ
Tổng quan
mẹ kế
Nghĩa
Việt
- Cihui mẹ kế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前妻所生的子女稱父親續娶的妻子。《史記.卷一.五帝本紀》:「順事父及後母與弟,日以篤謹,匪有解。」也稱為「繼母」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 继母。
Eng
- CC-CEDICT stepmother
- Cihui stepmother