後盾

hòu dùn hậu thuẫn

Hán Việt: hậu thuẫn · Pinyin: hòu dùn

Tổng quan

hỗ trợ | chống lưng

Cấu tạo: (hậu) + (thuẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ trợ | chống lưng
  • Cihui hậu thuẫn hậu thuẫn ☆Tấm mộc che ở phía sau. Chỉ sự ủng hộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背後的支援或依賴的力量。如:「他以民意為後盾,馳騁議場,意氣風發!」《清史稿.卷一三九.兵志一○》:「上擐甲乘馬,諸貝勒率護軍如對嚴敵,親軍為後盾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指背后的支持和援助力量:坚强的~。

Eng

  • CC-CEDICT support|backing
  • Cihui support; backing