後福
hậu phúc
Hán Việt: hậu phúc · Pinyin: hòu fú
Tổng quan
hạnh phúc cuối đời: hạnh phúc trong tương lai/hạnh phúc mai sau
Nghĩa
Việt
- Cihui hạnh phúc cuối đời: hạnh phúc trong tương lai/hạnh phúc mai sau
- Cihui hạnh phúc cuối đời; hạnh phúc trong tương lai; hạnh phúc mai sau。未來的或晚年的幸福。 大難不死,必有後福。 đại nạn không chết, ắt có hạnh phúc trong tương lai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未來或晚年的福分。《文明小史》第二五回:「母親定是壽高八百,兒孫們也後福無窮。」
Eng
- Cihui 後福 òufú* n. 1. luck late in life 2. future blessings 3. blessings