後綴

hòu zhuì hậu chuế

Hán Việt: hậu chuế · Pinyin: hòu zhuì

Tổng quan

hậu tố (ngôn ngữ học)

Cấu tạo: (hậu) + (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu tố (ngôn ngữ học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語言學上指單獨不成詞,而附在詞幹後的詞素稱為「後綴」。有構詞作用,如綠化的化、可能性的性;或用來表達語法意義,如他們的們、斷然的然。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附加在词根后面表示语法意义的语素,如“作家、科学家”里的“家”,“绿化、规范化”里的“化”,“党性、人民性”里的“性”。也叫词尾。

Eng

  • CC-CEDICT suffix (linguistics)
  • Cihui suffix (linguistics)