後繼

hòu jì hậu kế

Hán Việt: hậu kế · Pinyin: hòu jì

Tổng quan

nối nghiệp: kế tục/nối tiếp

Cấu tạo: (hậu) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nối nghiệp: kế tục/nối tiếp
  • Cihui kế tục; nối tiếp。後面繼續跟上來;後來接續前頭(的)。 後繼有人 có người kế tục 前赴後繼 lớp lớp nối tiếp nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.後續承繼者。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「況今府藏未充,師無後繼,是示弱於遠夷,暴短於海內。」 2.後面繼續跟上。如:「後繼無人」、「前仆後繼」。《清史稿.卷四一三.列傳.曾國荃》:「賊環攻六晝夜,彭毓橘等乘其乏出擊,破賊營四。賊悉向東路,填壕而進,前仆後繼。」 3.再娶的妻子。《新唐書.卷二○○.儒學列傳下.韋公肅》:「自秦以來有再娶,前娶後繼,皆嫡也,兩祔無嫌。」

Eng

  • Cihui 後繼 hòujì* v. succeed; carry on ◆n. successors; posterity