後續
hậu tục
Hán Việt: hậu tục · Pinyin: hòu xù
Tổng quan
theo sau, tiếp nối | (phương ngữ) tái hôn
Nghĩa
Việt
- Cihui theo sau, tiếp nối | (phương ngữ) tái hôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.後面接續而來的。如:「後續部隊」。 2.後代子孫。《聊齋志異.卷一○.龍飛相公》:「『今其後續如何矣?』蓋戴近宗凡五支,堂居長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。接着来的:~部队;续娶;续弦。
Eng
- CC-CEDICT follow-up|(dialect) to remarry
- Cihui follow-up; (dialect) to remarry