後起

hòu qǐ hậu khởi

Hán Việt: hậu khởi · Pinyin: hòu qǐ

Tổng quan

mới xuất hiện: tân tiến/mới vươn lên/mới nổi

Cấu tạo: (hậu) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mới xuất hiện: tân tiến/mới vươn lên/mới nổi
  • Cihui mới xuất hiện; tân tiến; mới vươn lên; mới nổi (nhân tài)。後出現的或新成長起來的(多指人才)。 後起之秀 nhân tài mới xuất hiện. 他們大多是球壇上後起的好手。 họ phần đông là những danh thủ mới nổi lên trong làng bóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.後來興起。《戰國策.齊策五》:「夫後起者藉也,而遠怨者時也。」 2.新近出現的人,後進之人。《漢書.卷八五.谷永傳》:「今之後起,天所不饗,什倍於前。」

Eng

  • Cihui 後起 òuqǐ attr. 1. rising/coming (generation) 2. of new arrivals; of the younger generation (of talented people)