後路

hòu lù hậu lộ

Hán Việt: hậu lộ · Pinyin: hòu lù

Tổng quan

đường thoát | đường rút | tuyến liên lạc phía sau | phương án thay thế | dư địa để xoay xở

Cấu tạo: (hậu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường thoát | đường rút | tuyến liên lạc phía sau | phương án thay thế | dư địa để xoay xở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.後面的道路。南朝宋.謝靈運〈嶺表賦〉:「顧後路之傾巘,眺前磴之絕岸。」 2.軍隊行軍時,列在後面的隊伍或後退之路。《儒林外史》第四三回:「傳下號令:遣清江參將帶領本協人馬,從小石崖穿到鼓樓坡,以斷其後路。」 3.比喻以後的人生道路。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「我取個少年門生,他後路悠遠,官也多做幾年,房師也靠得著他。」 4.比喻事情轉圜的餘地。如:「他為人謹慎,事事留有後路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队背后的运输线或退路:抄~;(~儿)比喻回旋的余地;后步:留~。

Eng

  • CC-CEDICT escape route|retreat route|communication lines to the rear|alternative course of action|room for maneuver
  • Cihui escape route; retreat route; communication lines to the rear; alternative course of action; room for maneuver