後身

hòu shēn hậu thân

Hán Việt: hậu thân · Pinyin: hòu shēn

Tổng quan

hậu thân: sau lưng/đằng sau lưng/phía sau/vạt sau/vạt áo sau/sau nhà/phía sau nhà/kiếp sau/kiếp lai sinh

Cấu tạo: (hậu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu thân: sau lưng/đằng sau lưng/phía sau/vạt sau/vạt áo sau/sau nhà/phía sau nhà/kiếp sau/kiếp lai sinh
  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ cái thân xuất hiện ở kiếp sau. hậu thân hậu thân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cái thân xuất hiện ở kiếp sau. hậu thân (雜語)謂來世之身。鄭谷詩曰:「後身惟願似師身。」宣和書譜曰:「李陽冰篆迹殊絕,自謂蒼頡後身。」即今俗轉胎之說也。☸ 1. sau lưng; đằng sau lưng; phía sau。(後身兒)身體後邊的部分。 我只看見後身,認不清是誰。 tôi chỉ nhìn thấy phía sau,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來世之身。《魏書.卷九七.列傳.島夷劉裕》:「臨死歎曰:『惟願後身不復生天王家。』」宋.劉克莊〈沁園春.疇昔遭逢〉詞:「後身定作班揚,彼撼樹蚍蜉不自量。」 2.身體或衣服後面的部分。如:「這件衣服的後身太長了!」 3.指街巷或房屋的後邊。《儒林外史》第五回:「幸得衙門後身緊靠著北城,幾個衙役,先溜到城外,用繩子把張、范二位繫了出去。」《兒女英雄傳》第三八回:「他看那光景,禁不得再去撒冤去了,便一直引著老爺,從文昌閣後身兒繞到東邊兒。」

Eng

  • Cihui 後身 òushēn* n. 1. back of a person/garment 2. future life 3. a building that does not front on the street

ja

  • JMdict successor (e.g. organization)|new existence after rebirth