後邊

hòu bian hậu biên

Hán Việt: hậu biên · Pinyin: hòu bian

Tổng quan

phía sau | đằng sau | phần cuối | gần cuối | ở phía sau | sau này | sau đó

Cấu tạo: (hậu) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía sau | đằng sau | phần cuối | gần cuối | ở phía sau | sau này | sau đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體或物體背面、靠後的部分。《文明小史》第一六回:「跨出了門,早被兩個巡捕拖著朝北而去,後邊還跟了一大群看熱鬧的。」也作「後面」。 2.次序在後的部分。如:「購票的隊伍開頭排得很整齊,可是到後邊就亂了。」也作「後面」。 3.後來。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「後邊元禮告假回來,親到廢寺基址,作詩弔祭六位同年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);方位词。后面。

Eng

  • CC-CEDICT the back; the rear; the last bit|behind; near the end; at the back|later; afterwards
  • Cihui the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back; later; afterwards

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前边