後顧

hòu gù hậu cố

Hán Việt: hậu cố · Pinyin: hòu gù

Tổng quan

lo toan: lo liệu/liệu trước/phòng xa/lo xa/hồi tưởng/hồi ức

Cấu tạo: (hậu) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo toan: lo liệu/liệu trước/phòng xa/lo xa/hồi tưởng/hồi ức
  • Cihui 1. lo toan; lo liệu; liệu trước; phòng xa; lo xa。回過頭來照顧。 無暇後顧 không có thời gian lo liệu 後顧之憂 liệu trước phòng xa 2. hồi tưởng; hồi ức。指回憶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向後看。唐.元稹〈有鳥〉二○章之一:「朝偷暮竊恣昏飽,後顧前瞻高樹枝。」 2.顧慮以後的事。宋.王安石〈上仁宗皇帝言事書〉:「而方今公卿大夫,莫肯為陛下長慮後顧,為宗廟萬世計,臣竊惑之。」

Eng

  • Cihui 後顧 òugù v. 1. turn back (to take care of sth.) 2. look back (on the past) 3. think of future

ja

  • JMdict looking back|worry|anxiety