徐步

xú bù từ bộ

Hán Việt: từ bộ · Pinyin: xú bù

Tổng quan

đi dạo | đi bộ chậm rãi

Cấu tạo: (từ) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dạo | đi bộ chậm rãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緩步。《文選.宋玉.神女賦》:「動霧縠以徐步兮,拂墀聲之珊珊。」《西遊記》第一○回:「順涇河岸邊,徐步而回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缓慢步行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.缓慢步行。

Eng

  • CC-CEDICT to stroll|to walk slowly
  • Cihui to stroll; to walk slowly