徐行

xú xíngtừ hành

Hán Việt: từ hành · Pinyin: xú xíng

Tổng quan

đi chậm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.缓慢前行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

緩步而行。《孟子.告子下》:「徐行後長者,謂之弟,……夫徐行者,豈人所不能哉,所不為也。」《西遊記》第三四回:「那把門的小妖,把空轎抬入門裡。他卻隨後徐行。」

Cấu tạo: 徐 (từ) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dạo
  • Biên soạn v. <wr.> walk slowly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緩步而行。《孟子.告子下》:「徐行後長者,謂之弟,……夫徐行者,豈人所不能哉,所不為也。」《西遊記》第三四回:「那把門的小妖,把空轎抬入門裡。他卻隨後徐行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.缓慢前行。

Eng

  • JMdict going slowly (esp. to enable a vehicle to stop immediately)
  • JMdict going at a reduced speed
  • JMdict slowing down
  • JMdict reducing speed
  • Cihui to walk slowly; to stroll

ja

  • JMdict 徐行(じょこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缓步