徐風

xú fēng từ phong

Hán Việt: từ phong · Pinyin: xú fēng

Tổng quan

gió tây, (thơ ca) gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ, vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ), (thể dục,thể thao) áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng)

Cấu tạo: (từ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió tây, (thơ ca) gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ, vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ), (thể dục,thể thao) áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緩緩吹拂的微風。如:「夏日陣陣徐風吹來,令人心曠神怡。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

疾风