徑情

jìng qíng kính tình

Hán Việt: kính tình · Pinyin: jìng qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任意、縱情而為。《鶡冠子.著希》:「夫義,節欲而治;禮,反情而辨者也,故君子弗徑情而行也。」也作「徑行」。

Eng

  • Cihui 徑情 jìngqíng adv. at one's will/fancy