徑自
kính tự
Hán Việt: kính tự · Pinyin: jìng zì
Tổng quan
không xin phép | không hỏi ý kiến ai
Nghĩa
Việt
- Cihui không xin phép | không hỏi ý kiến ai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直接行動。如:「他話也不說,徑自轉頭就走。」也作「逕自」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词,表示自己直接行动他没等会议结束就~离去。
Eng
- CC-CEDICT without leave|without consulting anyone
- Cihui without leave; without consulting anyone