徑路

jìng lùkính lộ

Hán Việt: kính lộ · Pinyin: jìng lù

Tổng quan

lộ trình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小路。 2.泛指道路。 3.捷径; 近路。 4.比喻私人关系的门路。 5.比喻处世行事的途径。 6.匈奴所奉之神名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

小路。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一七》:「皋蘭被徑路,青驪逝駸駸。」也作「徑道」。

Cấu tạo: 徑 (kính) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường
  • Tần suất từ lộ trình , con đường
  • Biên soạn byway; narrow path

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小路。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一七》:「皋蘭被徑路,青驪逝駸駸。」也作「徑道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小路。 2.泛指道路。 3.捷径; 近路。 4.比喻私人关系的门路。 5.比喻处世行事的途径。 6.匈奴所奉之神名。

Eng

  • Cihui route; path
  • Tần suất từ n. byway; narrow path

Đức

  • Handedict Route

Từ liên quan

Gần nghĩa

徑向 · 徑庭 · 徑流 · 徑直 · 徑自 · 徑賽 · 径距 · 徑跡