徒兵

tú bīng đồ binh

Hán Việt: đồ binh · Pinyin: tú bīng

Tổng quan

ính đánh giặc đi chân. Như Bộ binh. đồ binh đồ binh ☆Lính đánh giặc đi chân. Như Bộ binh.

Cấu tạo: (đồ) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính đánh giặc đi chân. Như Bộ binh. đồ binh đồ binh ☆Lính đánh giặc đi chân. Như Bộ binh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 步兵。《左傳.隱公四年》:「諸侯之師,敗鄭徒兵,取其禾而還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 步兵; 步卒所执的兵器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.步兵。 2.步卒所执的兵器。

Eng

  • Cihui 徒兵 úbīng n. foot soldiers; infantry