徒具

tú jù đồ cụ

Hán Việt: đồ cụ · Pinyin: tú jù

Tổng quan

chỉ có

Cấu tạo: (đồ) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只注重或僅擁有某種事物。如:「徒具虛文」。清.徐珂《清稗類鈔.方言類.蘇州方言》:「猢猻戴帽子,猢猻,猴也,沐猴而冠,譏其徒具人形也。」

Eng

  • CC-CEDICT to only have
  • Cihui to only have