徒具

tú jùđồ cụ

Hán Việt: đồ cụ · Pinyin: tú jù

Tổng quan

chỉ có

新华 · Tân Hoa Đại lục

只注重或僅擁有某種事物。如:「徒具虛文」。清.徐珂《清稗類鈔.方言類.蘇州方言》:「猢猻戴帽子,猢猻,猴也,沐猴而冠,譏其徒具人形也。」

Cấu tạo: 徒 (đồ) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ có
  • Biên soạn v. only have

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只注重或僅擁有某種事物。如:「徒具虛文」。清.徐珂《清稗類鈔.方言類.蘇州方言》:「猢猻戴帽子,猢猻,猴也,沐猴而冠,譏其徒具人形也。」

Eng

  • Cihui to only have

Từ liên quan

Gần nghĩa

具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备 · 具尔 · 具戒