徒刑

tú xíngđồ hình

Hán Việt: đồ hình · Pinyin: tú xíng

Tổng quan

tội tù; hình phạt tù

新华 · Tân Hoa Đại lục

将罪犯监禁于特定场所,剥夺其人身自由的刑罚。分为有期徒刑和无期徒刑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對犯人依法監禁,並令其服法定的勞役。法律上分為有期、無期兩種。

Cấu tạo: 徒 (đồ) + 刑 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Một cách trừng phạt tội nhân, tức là vừa bị giam cầm, vừa bị làm việc nặng.; bản án tù; đồ hình: ở tù/tội tù/hình phạt tù; tội tù; hình phạt tù
  • Biên soạn 徒刑 túxíng n. <law> 1. imprisonment 2. forced labor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對犯人依法監禁,並令其服法定的勞役。法律上分為有期、無期兩種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将罪犯监禁于特定场所,剥夺其人身自由的刑罚。分为有期徒刑和无期徒刑。

Eng

  • JMdict penal servitude
  • Cihui prison sentence
  • Tần suất từ 徒刑 túxíng n. <law> 1. imprisonment 2. forced labor

Đức

  • Handedict Freiheitsstrafe

ja

  • JMdict 徒刑(とけい)

other

  • Nguồn khác Một cách trừng phạt tội nhân, tức là vừa bị giam cầm, vừa bị làm việc nặng

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑侦 · 刑具 · 刑名 · 刑场 · 刑堂 · 刑天