徒刑

tú xíng đồ hình

Hán Việt: đồ hình · Pinyin: tú xíng

Tổng quan

bản án tù ột cách trừng phạt tội nhân, tức là vừa bị giam cầm, vừa bị làm việc nặng. đồ hình đồ hình ☆Một cách trừng phạt tội nhân, tức là vừa bị giam cầm, vừa bị làm việc nặng.

Cấu tạo: (đồ) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản án tù ột cách trừng phạt tội nhân, tức là vừa bị giam cầm, vừa bị làm việc nặng. đồ hình đồ hình ☆Một cách trừng phạt tội nhân, tức là vừa bị giam cầm, vừa bị làm việc nặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對犯人依法監禁,並令其服法定的勞役。法律上分為有期、無期兩種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将罪犯监禁于特定场所,剥夺其人身自由的刑罚。分为有期徒刑和无期徒刑。

Eng

  • CC-CEDICT prison sentence
  • Cihui prison sentence

ja

  • JMdict penal servitude