徒勞

tú láo đồ lao

Hán Việt: đồ lao · Pinyin: tú láo

Tổng quan

vô ích

Cấu tạo: (đồ) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô ích
  • Cihui đồ lao đồ lao ☆Mệt nhọc vô ích, không đạt kết quả gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空自勞苦,白費心力。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「尚書令侯霸奏浮敗亂幽州,構成寵罪,徒勞軍師,不能死節,罪當伏誅。」南朝陳.徐陵〈別毛永嘉〉詩:「徒勞脫寶劍,空掛隴頭枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白白地耗费劳力徒劳无┕Γ徒劳往返|你这样做是徒劳的。

Eng

  • CC-CEDICT futile
  • Cihui futile